Báo giá thi công làm vách panel tại Quận 11
Bảng báo giá chi tiết chi phí thi công làm vách panel tại Quận 11 của Videcor
Bảng báo giá thi công làm vách panel EPS tại Quận 11 |
||
| Hạng mục thi công vách panel EPS tại Quận 11 | Độ dày 2 mặt tôn (Đơn vị: mm/mm) | |
| 0.35/0.35 | 0.40/0.40 | |
| ✅ Thi công vách panel trong nhà (Độ dày lõi xốp 50mm) | 270.000 – 320.000 vnđ/m² | 300.000 – 350.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel trong nhà (Độ dày lõi xốp 75mm) | 290.000 – 340.000 vnđ/m² | 320.000 – 370.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel trong nhà (Độ dày lõi xốp 100mm) | 310.000 – 360.000 vnđ/m² | 340.000 – 390.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel ngoài trời (Độ dày lõi xốp 50mm) | 293.000 – 343.000 vnđ/m² | 310.000 – 360.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel ngoài trời (Độ dày lõi xốp 75mm) | 315.000- 365.000 vnđ/m² | 330.000 – 380.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel ngoài trời (Độ dày lõi xốp 100mm) | 328.000 – 378.000 vnđ/m² | 350.000 – 400.000 vnđ/m² |
Bảng báo giá thi công làm vách panel PU Foamtại Quận 11 |
||
| Hạng mục thi công vách panel PU Foamtại Quận 11 | Độ dày 2 mặt tôn (Đơn vị: mm/mm) | |
| 0.35/0.35 | 0.40/0.40 | |
| ✅ Thi công vách panel trong nhà (Độ dày lõi xốp 50mm) | 300.000 – 350.000 vnđ/m² | 330.000 – 380.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel trong nhà (Độ dày lõi xốp 75mm) | 345.000 – 395.000 vnđ/m² | 370.000 – 425.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel trong nhà (Độ dày lõi xốp 100mm) | 390.000 – 440.000 vnđ/m² | 420.000 – 470.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel ngoài trời (Độ dày lõi xốp 50mm) | 330.000 – 380.000 vnđ/m² | 340.000 – 390.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel ngoài trời (Độ dày lõi xốp 75mm) | 370.000 – 420.000 vnđ/m² | 385.000 – 435.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel ngoài trời (Độ dày lõi xốp 100mm) | 410.000 – 460.000 vnđ/m² | 430.000 – 480.000 vnđ/m² |
Bảng báo giá thi công làm vách panel bông thuỷ tinh loại nặng 48 kg/m3 tại Quận 11 |
||
| Hạng mục thi công vách panel bông thuỷ tinh loại nặng 48 kg/m3 tại Quận 11 | Độ dày 2 mặt tôn (Đơn vị: mm/mm) | |
| 0.35/0.35 | 0.40/0.40 | |
| ✅ Thi công vách panel trong (Nặng 48 kg/m3 – Độ dày lõi xốp 50mm) | 370.000 – 420.000 vnđ/m² | 385.000 – 435.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel trong (Nặng 48 kg/m3 – Độ dày lõi xốp 75mm) | 430.000 – 480.000 vnđ/m² | 450.000 – 500.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel trong (Nặng 48 kg/m3 – Độ dày lõi xốp 100mm) | 500.000 – 550.000 vnđ/m² | 510.000 – 565.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel ngoài (Nặng 48 kg/m3 – Độ dày lõi xốp 50mm) | 380.000 – 430.000 vnđ/m² | 395.000 – 445.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel ngoài (Nặng 48 kg/m3 – Độ dày lõi xốp 75mm) | 400.000 – 450.000 vnđ/m² | 460.000 – 510.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel ngoài (Nặng 48 kg/m3 – Độ dày lõi xốp 100mm) | 410.000 – 560.000 vnđ/m² | 520.000 – 570.000 vnđ/m² |
Bảng báo giá thi công làm vách panel bông thuỷ tinh loại nặng 64 kg/ m3 tại Quận 11 |
||
| Hạng mục thi công vách panel bông thuỷ tinh loại nặng 64 kg/m3 tại Quận 11 | Độ dày 2 mặt tôn (Đơn vị: mm/mm) | |
| 0.35/0.35 | 0.40/0.40 | |
| ✅ Thi công vách panel trong (Nặng 64 kg/m3 – Độ dày lõi xốp 50mm) | 395.000 – 445.000 vnđ/m² | 410.000 – 460.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel trong (Nặng 64 kg/m3 – Độ dày lõi xốp 75mm) | 480.000 – 520.000 vnđ/m² | 490.000 – 540.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel trong (Nặng 64 kg/m3 – Độ dày lõi xốp 100mm) | 550.000 – 600.000 vnđ/m² | 570.000 – 620.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel ngoài (Nặng 64 kg/m3 – Độ dày lõi xốp 50mm) | 405.000 – 455.000 vnđ/m² | 420.000 – 470.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel ngoài (Nặng 64 kg/m3 – Độ dày lõi xốp 75mm) | 480.000 – 535.000 vnđ/m² | 500.000 – 550.000 vnđ/m² |
| ✅ Thi công vách panel ngoài (Nặng 64 kg/m3 – Độ dày lõi xốp 100mm) | 565.000 – 615.000 vnđ/m² | 580.000 – 630.000 vnđ/m² |
Lưu ý: Bảng báo giá thi công làm vách panel tại Quận 11 của Videcor trên đây chỉ để tham khảo. Bởi vì giá có thể thay đổi tùy vào thời giá, thời điểm thực hiện, mức độ khó dễ của công trình. Vậy nên quý khách hãy liên hệ đến hotline ☎️ Hotline: 0906.609.333 để nhận được tư vấn báo giá chính xác nhất.
Báo giá thi công làm vách panel tại Quận 11 lấy uy tín làm hàng đầu, với phương châm "một chữ tín - vạn niềm tin", Báo giá thi công làm vách panel tại Quận 11 cam kết làm bạn hài lòng.
Nếu bạn đang ở Quận 11 và có nhu cầu mua Báo giá thi công làm vách panel tại, Bạn đừng ngại khoảng cách xa, chúng tôi sẽ cử nhân viên trở tới tận nơi cho quý khách hàng. Tất cả các sản phẩm đăng tải trên website đều là hình thực tế, có tem chống hàng giả và tem bảo hành mang thương hiệu Báo giá thi công làm vách panel tại Quận 11.
Xem tại videcor.com.vn -Hotline: 0906.609.333
Cửa hàng Báo giá thi công làm vách panel tại Quận 11 có mặt tại 64 Tỉnh/Thành Trong cả nước bao gồm:
Hồ Chí Minh, Hà Nội, An Giang, Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bắc Kạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Dương, Bình Định, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cao Bằng, Cần Thơ, Đà Nẵng, Đắk Lắk,Đắk Nông, Đồng Nai, Biên Hòa, Đồng Tháp, Điện Biên, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam,Sài Gòn, TPHCM, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lào Cai, Lạng Sơn, Lâm Đồng, Đà Lạt, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quậng Bình, Quậng Nam, Quậng Ngãi, Quậng Ninh, Quậng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Huế, Tiền Giang, Trà Vinh, Tuyên Quậng, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái...
Tag: Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Đình Lập, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Quận Tây Hồ, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Quận Bình Thạnh, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Dĩ An, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Tây Trà, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Thông Nông, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Phú Giáo, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Sơn Đông, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Thanh Chương, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Hồng Bàng, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Hội An, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Châu Thành, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Bến Lức, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Phú Bình, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Hải Lăng, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Phú Tân, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Na Hang, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Cai Lậy, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Đồng Tháp, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Tam Điệp, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Quảng Trị, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Mỹ Hào, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Lạc Dương, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Lương Sơn, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Nam Trà My, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Quang Bình, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Sơn La, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Đồng Hỷ, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Quận Gò Vấp, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Buôn Hồ, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Tiên Lãng, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Giồng Riềng, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Huyện Mỹ Đức, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Tánh Linh, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Bình Xuyên, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Bảo Lâm, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Tân Biên, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Thanh Hóa, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Thạnh Phú, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Châu Thành, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Thới Bình, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Cẩm Phả, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại TPHCM, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Vĩnh Bảo, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Chợ Đồn, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Đức Phổ, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Bến Cát, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Tứ Kỳ, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Huyện Hoài Đức, Lắp đặt mạng Wifi internet cáp quang FPT tại Việt Trì,
